THÔNG SỐ CƠ BẢN
  • XE NÂNG DẦU HELI 4-5 TẤN NEW
  • Model: H series
  • Model sản phẩm: H3 series
  • Công xuất: 52 kW- 63 kW
  • Động cơ: Mitsumishi S6S-230
  • Nhiên liệu: Dầu diezel
  • Tâm tải trọng: 500 mm
  • Tải trọng nâng: 4 tấn- 5 tấn
  • Chiều cao nâng: 3000 mm - 6000 mm
  • Kiểu hoạt động: Ngồi lái
  • Nhận báo giá xe
MÔ TẢ XE NÂNG HÀNG HELI

Xe nâng 4 tấn- 5 tấn Heli (new) model H3 Series. là dòng sản phẩm cải tiến vượt bậc mới của xe nâng hàng Heli. Dựa trên thiết kế của các dòng  xe nâng Heli 2- 3,5 tấn H3 Series cao cấp. Nhà máy đã cho ra đời sản phẩm cao cấp hơn dòng xe 4- 5 tấn H Series. Có nhiều linh kiện, tính năng hiện đại hơn cho xe. Giúp người lái thao tác dễ dàng, thuận tiện, an toàn hơn. Là mẫu xe được tin cậy, phù hợp với khách hàng ở Việt Nam.

Tính năng vượt trội xe nâng 4 tấn- 5 tấn Heli (new)

Xe nâng 4 tấn- 5 tấn Heli

Xe nâng 4 tấn- 5 tấn Heli

Thông số động cơ:

Động cơ không có gì thay đổi, vẫn được lắp như trên dòng H Series:

Model Thông số động cơ
CPCD40/45/50-M4H

 

– Mitsubishi S6S

– Công suất:52 kW

– Tiêu chuẩn khí thải:China III/Euro III A

CPCD40/45/50-WX7H

– Xichai Ca4110

– Công suất:63kW

– Tiêu chuẩn khí thải:China III

Dòng H3 Series có 7 ưu điểm vượt trội hơn dòng H Series

1. Tốc độ nâng hạ và chịu tải

Model

Tốc độ nâng mm/scó tải/không tải Khoảng cách trục
H3/CPCD50 530/570

2100

H/CPCD50

460/520

2000

• Dòng H3 sử dụng công nghệ nâng truyền cảm hiệu quả cao, tốc độ nâng nhanh hơn 13% so với dòng H

• Khoảng cách trục của H3 là 2100 mm, trục bánh trước từ 1180 tăng thành 1230, tăng khả năng chịu tải và sự ổn định của xe

2. Các chi tiết trên xe đáng tin cậy và hiện đại hơn

• Moment quay tăng từ 16500 Nm lên 18000 Nm, cầu trước được đúc bằng thép, sức nâng tăng 20%.

• Kết nối mềm với bơm thủy lực hộp số, cảm biến tốc độ thông minh. Điều khiển tiến lùi bằng điện tự động, nâng cao tuổi thọ hộp số.

• Cảm biến tốc độ thông minh

• Trang bị đèn LED cho xe được chiếu sáng hơn, tăng tuổi thọ cho đèn. Có hệ thống chống nước ở phần kết nối,an toàn tin cậy hơn.

 

 

3. Thiết kế hiện đại, dễ dàng bảo trì, bảo dưỡng hơn

• Khung xe mở rộng hơn 40 mm so vs dòng H, thành 780 mm, nắp cabin mở đến 80 độ. Tăng không gian quan sát dễ dàng sửa chữa, bảo dưỡng.

• Màn hình LCD,thể hiện thời gian hoạt động, tốc độ di chuyển, mã lỗi động cơ, mức nước mức dầu. Lời chào khởi động, âm thanh báo yêu cầu bảo dưỡng, thân thiện với người lái hơn.

4. Tối ưu hóa thân thiện với người lái

• Bàn đạp dạng treo, ghế ngồi êm ái, hiện đại hơn, vô lăng đường kính nhỏ, tầm nhìn, quan sát tốt hơn.

• Thiết kế buồng lái và ghế lái dạng treo, kết cấu mặt đồng hồ vô lăng kiểu mới,giảm chấn động và tiếng ồn cho lái xe. Cải thiện không gian trong Cabin, nâng cao sự thoải mái cho lái xe.

5. Giảm chấn

• Hệ thống động lực liên kết mềm của H3 tức liên kết giữa đầu xuất của hộp số và bộ giảm tốc của cầu xe. Sử dụng khớp vạn năng để kết nối. Giảm chấn động truyền động giữa động cơ và hộp số. Dòng H Series thì sử dụng hệ thống động lực liên kết cứng.

 

.• H3 đã cải tiến thiết kế giảm chấn 3 hướng của động cơ, giảm thiểu chấn động của động cơ truyền đến khung xe.

• H3 có thiết kế giảm chấn dạng treo cho buồng lái và ghế lái, tăng sự thoải mái cho lái xe khi thao tác. Ở H là buồng lái với khung xe liên kết cứng.

6. Hệ thống làm mát

• H3 cải tiến kết cấu tổ hợp tản nhiệt, đường gió tản nhiệt, tăng khả năng làm mát. Diện tích cửa tản nhiệt lớn hơn, giảm các khe xung quanh bộ tản nhiệt, cải tiến đường gió tản nhiệt.

• Đường ống làm mát dầu truyền động dùng ống cao su chống cháy sợi thép, bền và tin cậy.

7. Độ ồn giảm đi rất nhiều so với dòng H Series

• H3 với buồng lái tích hợp cùng xilanh chéo kết cấu đầm giúp buồng lái cách âm tiếng ồn với hệ thống động lực. Hiện buồng lái của H và hệ thống động lực không thể cách âm tiếng ồn.

• Giá đồng hồ của H3 được thêm nắp, cũng có tác dụng cách âm.

Hạng mục

Đơn vị đo Yêu cầu Thực tế
Tiếng ồn xe dB ≤105.3 107.4

105.2

Áp suất âm thanh của trình điều khiển

86.6

86.4

Bảng so sánh thông số dòng H3 Series với H Series:

Tải trọng

(Kg) H3(5 tấn) H(5 tấn)
Tâm tải trọng mm 500

500

Chiều cao nâng max

mm 3000-6000 3000-6000
Chiều cao nâng tự do mm 150

150

Góc nghiêng khung(T/S)

Độ 6/12

6/12

Bán kính vòng quay

mm 2930 2800
Tốc độ di chuyển (có tải/không tải) Km/h 23.7/25.5

24/25

Tốc độ nâng (có tải/không tải)

mm/s 530/570 460/520
Độ leo dốc % 20

20

Chiều rộng

mm 1510 1480

Khoảng cách trục

mm 2100

2000

Chiều cao(khung tiêu chuẩn) mm 2350

2270

Hotline: 096 119 5335 Mr. Mạnh tư vấn, hỗ trợ khách hàng.

 



Xe nâng hàng cùng loại